Dieu hoa
Kinh doanh 1
0916668757
Kinh doanh 2
0985333663
Dự án CT
01668356666
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Dự án CT

Điều hòa Nagakawa NS - A 102 | Dieu hoa nagakawa 9000 BTU

Tag:Điều hòa Nagakawa NS - A 102
NS - A 102

Điều hòa Nagakawa 9.000BTU 2 chiều


Model: NS - A 102
Loại máy : Hai chiều
Công suất: 9.000 BTU
Giá bán: 5.350.000 VND Giá đã bao gồm 10% VAT
Bảo hành: 24 tháng
Xuất sứ: Việt Nam
Công suất Tiêu thụ điện W/h (1KWh=1 số điện)
Kích thước cục Lạnh/nóng (mm) (Cao x Rộng x Sâu)
Độ ồn cục Lạnh/Nóng (db)
Khuyến mại: 1. Tặng công lắp đặt cho các khách hàng trong Hà Nội với vị trí không sử dụng thang dây (chỉ áp dụng với máy treo tường)
1. Tặng công lắp đặt điều hòa treo tường
2. Tặng 1 năm bảo dưỡng điều hòa miễn phí tại nhà 3. Tặng bộ giá đỡ cục nóng trị giá 100.000
Mua hàng: Hotline: 04. 35149453 - 04.35149452 - 0916668757 - 0985333663

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)

Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chức năng hoạt động tiết kiệm - Quạt gió 3 tốc độ - Hẹn giờ bật tắt 0h – 24h - Chế độ hoạt động đa chức năng: Làm lạnh/sưởi ấm/hút ẩm/thông gió - Màn hiển thị đa màu - Chức năng tự chuẩn đoán sự cố - Chế độ đảo gió tự động - Chế độ đảo chiều cánh hướng gió 0 – 180 độ - Chế độ hoạt động IONZER ( tùy chọn) - Tự khởi động lại - Dải điện áp rộng.

TÓM TẮT TÍNH NĂNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Đơn vị (Unit)

NS-C(A)102

Năng suất lạnh/sưởi

Btu/h

10000/10300

Công suất tiêu thụ

W

820/920

Nguồn điện

V/Ph/Hz

220/1/50

Dòng điện làm lạnh/sưởi

A

3.7/4.2

Hiệu năng

Btu/h.W

12

Lưu lượng gió cục trong

M3/h

480

Khả năng hút ẩm

l/h

1.2

Độ ồn cục trong/cục ngoài

dB(A)

27/46

Kích thước cục trong (C*R*S)

mm

273*840*160

Kích thước cục ngoài (C*R*S)

mm

500*650*240

Trọng lượng cục trong/ngoài

Kg

9/29

Kích thước ống dẫn lỏng/hơi

mm

6.35/9.52

Vật tư lắp đặt điều hòa

STT

Chi tiết vật tư

ĐVT

Đơn giá

1

Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

                200,000

2

Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

                250,000

3

Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

280,000

4

Công lắp đặt máy treo tường inverter Gas 410A 9000 – 12.000Btu

Bộ

                350,000

5

Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu

Bộ

                350,000

6

Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu

Bộ

                400,000

7

Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu

Bộ

                500,000

8

Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu

Bộ

                500,000

9

Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu

Bộ

                600,000

10

Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu

Bộ

                950,000

11

Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu

Bộ

             1,600,000

12

Ống đồng + bảo ôn máy 9.000 – 10.000 BTU

m

                120,000

13

Ống đồng + bảo ôn máy 12.000 - 13.000 BTU

m

                140,000

14

Ống đồng + bảo ôn máy 18.000 BTU

m

160,000

15

Ống đồng + bảo ôn máy 24.000 BTU

 

170,000

16

Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu

m

                180,000

17

Ống đồng + bảo ôn máy 36.000Btu-52.000Btu

m

                220,000

18

Giá đỡ cục  nóng 9.000Btu-12.000Btu

Bộ

                  80,000

19

Giá đỡ cục  nóng 18.000Btu-24.000Btu

Bộ

                100,000

20

Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường

Bộ

                200,000

21

Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi)

Chiếc

                280,000

22

Automat từ 15A đến 30A

Chiếc

                  90,000

23

Automat 3 pha từ 15-32A

Chiếc

                260,000

24

Ống thoát nước thải (ống mềm)

m

                  12,000

25

Vải bọc bảo ôn

m

                    10,000

26

Dây điện 2x1,5

m

                  14,000

27

Dây điện 2x2,5

m

                  20,000

28

Dây điện 2x4

m

                  27,000

29

Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu

m

                  64,000

30

Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)

Bộ

                  50,000

31

Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu

Chiếc

                300,000

32

Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên

Chiếc

                450,000

33

Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu

Chiếc

                400,000

34

Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên

Chiếc

                550,000

35

Gen điện loại nhỡ

m

                  12,000

36

Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn

m

                  32,000

37

Công đục tường chôn ống bảo ôn

m

                  40,000

38

Công đục tường chôn ống thoát nước

m

                  30,000

39

Công tháo dỡ máy điều hòa cũ

Bộ

                100,000

40

Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ

Bộ

                  100,000

41

Nạp gas cho máy không còn gas R22

Bộ

                250,000

42

Nạp gas bổ sung gas R22

Bộ

                160,000

43

Nạp gas cho máy Inverter gas R410A

Bộ

                450,000

Tag:Điều hòa Nagakawa NS - A 102 , Dieu hoa nagakawa 9000 BTU, Điều hòa nagakawa 9000 BTU 1 chiều
Tìm kiếm
Sản phẩm mới nhất

Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter E12 JKR(model 2010)

Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS35EVMA Gas 410

Điều hòa âm trần Daikin 18.000 2 chiều cho chung cư cao cấp

Điều hòa âm trần Panasonic 18.000 1 chiều cho chung cư cao cấp