Dieu hoa
Kinh doanh 1
0916668757
Kinh doanh 2
0985333663
Dự án CT
0916668757
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Dự án CT

Điều hòa treo tường Daikin , một chiều, xuất xứ Thái Lan | Điều hòa treo tường Daikin tiêu chuẩn 12000Btu,

Tag:Điều hòa treo tường Daikin , một chiều, xuất xứ Thái Lan
FTE35FV1

Điều hòa treo tường Daikin tiêu chuẩn 12000Btu, một chiều, xuất xứ Thái Lan


Model: FTE35FV1
Loại máy : Một chiều
Công suất: 12000 BTU
Giá bán: 8.650.000 VND Giá đã bao gồm 10% VAT
Bảo hành: 12 Tháng
Xuất sứ: Thái Lan
Công suất Tiêu thụ điện W/h (1KWh=1 số điện)
Kích thước cục Lạnh/nóng (mm) (Cao x Rộng x Sâu)
Độ ồn cục Lạnh/Nóng (db)
Khuyến mại: 1. Tặng công lắp đặt cho các khách hàng trong Hà Nội với vị trí không sử dụng thang dây (chỉ áp dụng với máy treo tường)
Mua hàng: Hotline: 04. 35149453 - 04.35149452 - 0916668757 - 0985333663 - 0925869869

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)

Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

- Xuất xứ: Thái Lan - Công suất: 12000 Btu - Bảo hành: 1 năm cho sản phẩm, 4 năm cho máy nén .

TÓM TẮT TÍNH NĂNG

Tăng hiệu quả tiết kiệm năng lượng

Công suất thiết kế cho không gian phòng ngủ thường vào khoảng 9000Btu. Model FTE25F đáp ứng yêu cầu này và cho chỉ số COP (chỉ số hiệu quả năng lượng) đến 3,2. Con số này cho thấy đặc tính tiết kiệm điện và hiệu quả cho việc sử dụng máy trong thời gian dài.


Hoạt động êm

Để tăng tính tiện nghi cho cuộc sống, chúng ta thường đòi hỏi dàn lạnh phải hoạt động êm, còn hàng xóm của chúng ta lại yêu cầu dàn nóng phải không gây ồn ào. Model FTE mới thỏa mãn được các yêu cầu này với độ ồn cực nhỏ khi hoạt động.

Chiều dài ống đáp ứng linh hoạt nhu cầu lắp đặt

Model mới FTE cho phép chiều dài đường ống lên đến 25m, làm cho việc lắp đặt dễ dàng và linh động hơn. Khoảng cách này cho phép lắp đặt dàn nóng ở nhiều nơi (ban công hay những nơi khuất để đảm bảo mỹ quan). Dàn lạnh cũng có thể được lắp ở những vị trí để không ảnh hưởng đến nội thất của căn phòng.

Bộ điều khiển từ xa dễ sử dụng

Tính năng quan trọng

Comfortable Airflow - Luồng gió thổi tiện nghi

Power-airflow dual flaps - Hệ thống đảo gió cánh kép
Hệ thống đảo gió cánh kép điều chỉnh độ mở cho gió ra ở trạng thái tốt nhất. Những cánh đảo này chuyển động nhẹ nhàng trong suốt quá trình hoạt động, do đó hơi lạnh/ấm được trải đều đến cả những góc xa nhất của phòng.

Wide-angle louvers - Góc hắt gió rộng
Cánh hướng dòng gió với hình dạng cong mềm mại phân phối gió đều, làm lạnh hiệu quả căn phòng của bạn mà không phụ thuộc vào vị trí đặt thiết bị trong nhà.

Vertical auto-swing - Tự động đảo chiều lên xuống
Cánh đảo di chuyển lên xuống tự động đảm bảo cho sự phân phối gió đồng đều. Khi tắt máy, cánh tự đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.

Lifestyle Convenience - Cuộc sống tiện nghi

Indoor unit on/off switch - Nút tắt/mở trên thiết bị trong nhà
Ngoài nút tắt/mở trên bộ điều khiển, còn một nút nữa trên thiết bị trong nhà. Nút này cho phép khởi động máy một cách tiện lợi trong trường hợp thất lạc bộ điều khiển hay bộ điều khiển hết pin.

Cleanliness - Không khí trong sạch

Air-purifying filter with Photocatalytic Deodorising Function - Phin lọc làm sạch không khí với chức năng khử mùi xúc tác quang
Phin lọc này có tác dụng hút các loại hạt có kích thước cực nhỏ, phân hủy các mùi khó chịu, thậm chí loại bỏ cả vi khuẩn và vi rút. Phin lọc này có tuổi thọ có thể lên đến 3 năm.

Mould-proof air filter - Phin lọc chống mốc
Lưới lọc được xử lý bằng một loại chất chống nấm mốc an toàn, không mùi, giúp phin lọc gần như hoàn toàn miễn nhiễm với nấm mốc.

Wipe-clean flat panel - Mặt nạ phẳng dễ lau chùi
Kiểu mặt nạ phẳng mới cho phép lau chùi qua mặt nạ trơn nhẵn của nó chỉ bằng một miếng vải mềm. Cũng có thể tháo mặt nạ một cách dễ dàng nếu muốn lau chùi kỹ hơn.

Comfort Control - Điều khiển tiện nghi

Programme dry function - Chức năng làm khô lập trình sẵn
Chức năng này tự động giảm độ ẩm trong phòng trong khi vẫn duy trì nhiệt độ phòng cài đặt trước đó.

Auto fan speed - Tốc độ quạt tự động
Bộ vi xử lý tự động điều chỉnh tốc độ quạt để thay đổi nhiệt độ phòng đến nhiệt độ cài đặt.

Worry Free - Cảm giác thoải mái

Auto-restart after power failure - Tự khởi động lại sau sự cố mất điện
Điều hòa nhiệt độ ghi nhớ những thiết lập về chế độ hoạt động, luồng gió, nhiệt độ, … và tự động trở lại những thiết lập này sau sự cố mất điện.

Self-diagnosis with digital display - Tự chẩn đoán hỏng hóc với màn hình kỹ thuật số
Các mã hỏng hóc được hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng của bộ điều khiển từ xa, giúp cho việc sửa chữa bảo trì máy được dễ dàng.

Anticorrosion treatment of outdoor heat exchanger fins
Xử lý chống ăn mòn của cánh tản nhiệt dàn nóng

Việc xử lý chống ăn mòn cánh tản nhiệt dàn nóng giúp tăng khả năng chống ăn mòn của dàn nóng đối với mưa axit và muối lên gấp 5-6 lần.

Timers - Hẹn giờ

24-hour on/off timer - Chế độ hẹn giờ 24 tiếng
Có thể đặt thời gian bật hay tắt máy điều hòa vào bất cứ thời điểm nào trong ngày. Chế độ hẹn giờ sẽ làm việc chỉ bằng cách nhấn nút hẹn giờ tắt/bật (timer ON/OFF) trên bộ điều khiển từ xa.

Night set mode - Chế độ cài đặt ban đêm
Nhấn nút hẹn giờ tắt, máy sẽ tự động chọn sang chế độ cài đặt ban đêm. Chức năng này giúp tránh sự thay đổi nhiệt độ đột ngột trong phòng trong khi ngủ bằng cách nhẹ nhàng tăng hay giảm nhiệt độ trước khi máy điều hòa tự động tắt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số chung
Model dàn lạnhFTE35FV1
Model dàn nóngRE35JV1
LoạiĐiều hòa 1 chiều
Inverter/Non-inverter
Công suất chiều lạnh(KW)3,52
Công suất chiều lạnh(Btu)12000
Công suất chiều nóng(KW)-
Công suất chiều nóng(Btu)-
EER chiều lạnh (Btu/Wh)-
EER chiều nóng (Btu/Wh)-
Pha (1/3)1 pha
Hiệu điện thế (V)220-240
Dòng điện chiều lạnh (A)5,52
Dòng điện chiều nóng (A)-
Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h)1135
Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h)-
COP chiều lạnh (W/W)3,10
COP chiều nóng (W/W)-
Phát Ionkhông
Hệ thống lọc không khí
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnhTrắng
Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút)7,7
Lưu không khí chiều nóng(m3/phút)-
Khử ẩm (L/h)-
Tốc độ quạt5 cấp và tự động
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))40/32
Độ ồn chiều nóng (dB(A))-
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)273x784x195
Trọng lượng(kg)33
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóngTrắng ngà
Loại máy nénroto kín
Công suất mô tơ(W)1100
Môi chất lạnhR22 - 0,95kg
Độ ồn chiều lạnh (dB (A))48
Độ ồn chiều nóng (dB (A))-
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)560x695x265
Trong lượng (kg)8
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)19,4 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)-
Đường kính ống lỏng (mm)
Đường kính ống gas (mm)12,7
Đường kính ống xả (mm)18
Chiều dài đường ống tối đa (m)25
Chênh lệch độ cao tối đa(m)10

Vật tư lắp đặt điều hòa

STT

Chi tiết vật tư

ĐVT

Đơn giá

1

Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

                250,000

2

Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

                300,000

3

Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

280,000

4

Công lắp đặt máy treo tường inverter Gas 410A 9000 – 12.000Btu

Bộ

                350,000

5

Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu

Bộ

                350,000

6

Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu

Bộ

                400,000

7

Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu

Bộ

                500,000

8

Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu

Bộ

                500,000

9

Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu

Bộ

                600,000

10

Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu

Bộ

                950,000

11

Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu

Bộ

             1,600,000

12

Ống đồng + bảo ôn máy 9.000 – 10.000 BTU

m

                120,000

13

Ống đồng + bảo ôn máy 12.000 - 13.000 BTU

m

                140,000

14

Ống đồng + bảo ôn máy 18.000 BTU

m

160,000

15

Ống đồng + bảo ôn máy 24.000 BTU

 

170,000

16

Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu

m

                180,000

17

Ống đồng + bảo ôn máy 36.000Btu-52.000Btu

m

                280,000

18

Giá đỡ cục  nóng 9.000Btu-12.000Btu

Bộ

                  100,000

19

Giá đỡ cục  nóng 18.000Btu-24.000Btu

Bộ

                100,000

20

Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường

Bộ

                200,000

21

Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi)

Chiếc

                280,000

22

Automat từ 15A đến 30A

Chiếc

                  90,000

23

Automat 3 pha từ 15-32A

Chiếc

                260,000

24

Ống thoát nước thải (ống mềm)

m

                  12,000

25

Vải bọc bảo ôn

m

                    10,000

26

Dây điện 2x1,5

m

                  14,000

27

Dây điện 2x2,5

m

                  20,000

28

Dây điện 2x4

m

                  27,000

29

Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu

m

                  64,000

30

Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)

Bộ

                  50,000

31

Gen điện loại nhỡ

m

                  12,000

32

Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn

m

                  32,000

33

Công đục tường chôn ống bảo ôn

m

                  40,000

34

Công đục tường chôn ống thoát nước

m

                  30,000

35

Công tháo dỡ máy điều hòa cũ

Bộ

                100,000

36

Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ

Bộ

                  100,000

37

Nạp gas cho máy không còn gas R22

Bộ

                350,000

38

Nạp gas bổ sung gas R22

Bộ

                160,000

39

Nạp gas cho máy Inverter gas R410A

Bộ

                550,000

Tag:Điều hòa treo tường Daikin , một chiều, xuất xứ Thái Lan , Điều hòa treo tường Daikin tiêu chuẩn 12000Btu, , Điều hòa treo tường Daikin tiêu chuẩn 12000Btu, một chiều, xuất xứ Thái Lan
Tìm kiếm
Sản phẩm mới nhất

Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter E12MKH-8(model 2012)

Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS35EVMA Gas 410

Điều hòa âm trần Daikin 18.000 2 chiều cho chung cư cao cấp

Điều hòa âm trần Panasonic 18.000 1 chiều cho chung cư cao cấp